Thuật ngữ từ điển · Y
YubiKey
Định nghĩa
YubiKey là khóa bảo mật phần cứng do Yubico sản xuất, hỗ trợ nhiều giao thức: FIDO2/WebAuthn, OTP, PIV (thẻ thông minh). Là SSCD, YubiKey có thể được sử dụng để lưu trữ chứng chỉ chữ ký đủ điều kiện (QES) trong môi trường phần cứng vật lý.
Hướng dẫn liên quan
Thuật ngữ liên quan
Sẵn sàng áp dụng các khái niệm này vào thực tế?
Certyneo cho phép Quý khách tạo phong bì chữ ký tuân thủ eIDAS chỉ với vài cú nhấp chuột, không cần cài đặt.