Thuật ngữ từ điển · D
Distinguished Name (DN)
Định nghĩa
Distinguished Name (DN) là định danh duy nhất của một chủ thể trong chứng chỉ X.509. Nó bao gồm các thuộc tính phân cấp: CN (Common Name, tên của người nắm giữ), O (Organisation, tổ chức), OU (Organisational Unit, đơn vị tổ chức), C (Country, quốc gia bằng mã ISO), v.v. — ví dụ
CN=Jean Dupont, O=Certyneo, C=FR. DN của người ký có thể đọc được trong các thuộc tính chữ ký của một PDF được xác thực trong Adobe Acrobat Reader.Hướng dẫn liên quan
Thuật ngữ liên quan
Sẵn sàng áp dụng các khái niệm này vào thực tế?
Certyneo cho phép Quý khách tạo phong bì chữ ký tuân thủ eIDAS chỉ với vài cú nhấp chuột, không cần cài đặt.
