Thuật ngữ từ điển · C
Tuân thủ (compliance)
Định nghĩa
Tuân thủ là việc tuân theo các luật, quy định và tiêu chuẩn áp dụng cho một tổ chức. Trong bối cảnh chữ ký điện tử, nó đặc biệt liên quan đến quy định eIDAS, RGPD, Bộ luật Lao động (cho hợp đồng lao động), luật ALUR (bất động sản) và các quy tắc đạo đức riêng của một số ngành nghề (CNB cho các luật sư, CGAER cho các công chứng viên). Không tuân thủ sẽ khiến công ty phải chịu tình trạng hợp đồng vô hiệu và các hình phạt hành chính.
Hướng dẫn liên quan
Thuật ngữ liên quan
Sẵn sàng áp dụng các khái niệm này vào thực tế?
Certyneo cho phép Quý khách tạo phong bì chữ ký tuân thủ eIDAS chỉ với vài cú nhấp chuột, không cần cài đặt.
